CÔNG KHAI CÁC ĐIỀU KIỆN ĐẢM BẢO TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG GDNN NGÀNH NGHỀ DƯỢC

0
654

1) Tổng số nhà giáo giảng dạy nghề Dược:

Trong số nhà giáo tham gia giảng dạy nghề Dược, có 06 nhà giáo dạy các môn chung; 10 nhà giáo dạy các môn học chuyên môn nghề; nhà giáo cơ hữu là: 10 người, không có nhà giáo thỉnh giảng.

2) Tỷ lệ sinh viên quy đổi/ giảng viên quy đổi: 15 sinh viên/giảng viên.

3) Nhà giáo cơ hữu:

Danh sách nhà giáo tham gia giảng dạy nghề Dược

TTHọ và tênTrình độ chuyên môn được đào tạoTrình độ nghiệp vụ sư phạmTrình độ kỹ năng nghềTrình độ ngoại ngữTrình độ tin họcMôn học, mô đun, tín chỉ được phân công giảng dạy
1La Văn ThuậnĐH, Giáo dục chính trị – giáo dục quốc phòngĐHSPBBGiáo dục quốc phòng và an ninh
2Viên Văn VinhĐH, huấn luyện thể thaoĐHSPBBGiáo dục thể chất
3Ngô Hồng HạnhThS, Triết họcĐHSPB1BChính trị
4Huỳnh Thị Thanh TrangThS, Ngôn ngữ AnhNVSP cho giảng viên ĐH, CĐBBTiếng Anh
5Trương Thị Thanh TuyếtĐH, LuậtNVSP bậc 1BBPháp luật
6Vũ Thị Minh TâmĐH, Công nghệ thông tinĐHSPBTin học

 

7Nguyễn Thị Huyền (1993)ĐH, Hóa họcĐHSPBB– Hóa hữu cơ

– Hóa đại cương-vô cơ

– Hoá sinh

8Lê Hồng DũngĐH Dược, Dược sỹ cao cấpNVSP bậc 1BB– Bào chế

– Thực tập tốt nghiệp

9Nguyễn Thị Dung (1949)Bác sĩ chuyên khoa chuyên ngành Dược lýNVSPBB– Kiểm nghiệm.

– Bệnh học.

10Lê Thị CúcCấp bằng Dược sĩNVSP giảng viên ĐH, CĐBB– Kỹ thuật sản xuất Dược phẩm

– Kỹ năng giao tiếp tại Nhà thuốc

11Nguyễn Chung ThủyThS Dược họcNVSP bậc 2CC

 

– Thực hành sản xuất thuốc;

– Thực hành cung ứng thuốc

12Trần Ngọc AnhBác sỹNVSP giảng viên ĐH, CĐBB– Giải phẫu – sinh lý

– Thực tế ngành 2

13Dương Thị Ly HươngThS Y học, chuyên ngành Dược lýNVSP giảng viên ĐH, CĐBB– Dược lâm sàng

– Thực tế ngành 1

14Phạm Thị GấmThS Hóa họcNVSP (80 tiết)

(không đạt chuẩn)

BB– Hoá Dược

– Hoá phân tích

– Pháp chế Dược

15Vũ Thúy LanThS ngành Sư phạm Sinh họcSư phạmA2B– Sinh học và di truyền.

– Vi sinh – Ký sinh trùng.

16Hoàng Thị Ngọc AnhThS Dược học, Cử nhân Dược sĩNVSP giảng viên ĐH, CĐBB– Dược lý

– Thực vật dược

– Dược liệu;

– Dược cổ truyền