CÔNG KHAI CÁC ĐIỀU KIỆN ĐẢM BẢO TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG GDNN NGÀNH NGHỀ: DINH DƯỠNG

0
519
Tìm hiểu ngành dinh dưỡng tại timviec365.com

CÔNG KHAI CÁC ĐIỀU KIỆN CƠ SỞ VẬT CHẤT, THIẾT BỊ ĐÀO TẠO ĐẢM BẢO TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG GDNN

Ngành, nghề: Dinh dưỡng

1) Cơ sở vật chất

Trường Cao đẳng Công thương Hà Nội có địa chỉ tại 54A1 Vũ Trọng Phụng gồm 01 toà nhà xây kiên cố 6 tầng và 01 toà nhà 4 tầng liền kề. Khu đất trên do UBND Thành phố Hà Nội cấp chỉ để xây dựng làm cơ sở Giáo dục – Đào tạo và có sự thỏa thuận đầu tư giữa 2 bên dưới hình thức thuê dài hạn 20 năm.

Tổng diện tích mặt bằng của 2 toà nhà: 11.000 m2

Diện tích sàn                                        : 6.200 m2

Trong đó có: – 43 phòng học diện tích: từ 50 – 100 m2

– 15 phòng làm việc diện tích: 20 – 30 m2

– 05 phòng thực hành diện tích: 50 – 70 m2

– 01 Thư viện điện tử: 80 m2

– 01 Hội trường: 500 chỗ

– 01 sân tập thể dục thể thao phủ cỏ nhân tạo rộng 500 m2

Các phòng học, giảng đường đảm bảo tiêu chuẩn về ánh sáng, thông gió. Trong đó, Nhà trường dự kiến dành 8 phòng thuộc tầng 2, 3 nhà 4 tầng phục vụ học lý thuyết chuyên môn nghề Dinh dưỡng. Mỗi phòng học lý thuyết có đủ trang thiết bị phục vụ giảng dạy và học tập như bảng đen, bảng trắng, máy tính, Project/màn, bàn ghế, hệ thống loa, mic, âm ly…

Hiện nay nhà trường có hệ thống thư viện điện tử với 2 kho tài liệu là kho tài liệu truyền thống và kho tài liệu số:

– Kho tài liệu truyền thống: Hiện có trên 5000 bản sách giáo khoa, giáo trình và tài liệu tham khảo, đã và đang “Tin học hóa” bằng phần mền quản lý thư viện của Công ty Vạn Luật, với đầy đủ các modul để quản lý tài liệu, quản lý bạn đọc, bắt đầu bằng việc làm thẻ thư viện điện tử, tích hợp cả thẻ SV và một số thẻ khác.

– Kho tài liệu số: Thư viện nhà trường đang dùng phần mền Greenstone. Bộ phần mềm này là sản phẩm của dự án New Zeleannd Digital Library, được phát triển và phân phối bởi sự tham gia của UNESCO. Với phần mền này kho tài liệu của Thư viện nhà trường đã có hơn 1000 đầu sách tham khảo và hơn 2000 đầu tạp chí đã được số hóa. Nguồn tài liệu này sẽ được bổ sung giàu có thêm hàng tuần, hàng tháng bởi thư viện trường đã đăng ký liên kết chia sẻ thông tin với một số thư viện các trường Đại học và Cao đẳng khu vực miền Bắc và với Cục thông tin Khoa học và Công nghệ Quốc gia cung cấp.

Mặc dù khuôn viên của Thư viện trường chưa rộng rãi như kỳ vọng nhưng thư viện nhà trường luôn hướng tới sự phục vụ hiệu quả đến cán bộ, giáo viên, sinh viên có thể đọc sách tìm kiếm thông tin ở thư viện tại nơi làm việc, ở nhà, giảng đường học tập thông qua mạng internet, mạng Wifi, mạng nội bộ và các thẻ Acount do Cục Thông tin – Bộ khoa học Công nghệ. Với nguồn lực tài chính dồi dào và đầy đủ về cơ sở vật chất, trang thiết bị, các hoạt động đào tạo của nhà trường chắc chắn sẽ được đầu tư và đảm bảo chất lượng (Bản sao Giấy chứng nhận hợp tác đầu tư và quyền sử dụng đất tại Phụ lục 01 kèm theo)

2) Thiết bị, dụng cụ đào tạo

Ngoài 43 phòng học lý thuyết với đầy đủ trang thiết bị, bàn ghế cho giảng viên và học sinh, học sinh của khoa dinh dưỡng còn được tham gia thực tập tại các phòng thí nghiệm của Nhà trường. Đặc biệt, học sinh được tham gia thực tập tại phòng thí nghiệm dinh dưỡng được trang bị đầy đủ, hiện đại của Viện Dinh dưỡng và tham gia thực tập dinh dưỡng tiết chế tại Bệnh viện Bạch Mai, Bệnh viện Lão khoa trung ương, Bệnh viện Đa khoa Hà Đông trong khuôn khổ hợp tác giữa Nhà trường và Viện Dinh dưỡng (Văn bản ký kết hợp tác với Việt Dinh dưỡng tại Phụ lục 2 kèm theo). Cụ thể các phòng thí nghiệm của Nhà trường đã được trang bị để phục vụ cho việc giảng dạy Dinh dưỡng như sau:

* Phòng thực tập Hóa học – Kiểm nghiệm

  • Diện tích 50 m2/ phòng
  • Thiết kế: 01 đơn vị nhóm sinh viên 30 học sinh
  • Trang thiết bị, dụng cụ, đồ dùng dạy học: Bảng phấn, bàn ghế Giáo viên-Học sinh, máy chiếu, tủ, giá treo tranh ảnh…
  • Dụng cụ, trang thiết bị:
TTTên thiết bị, dụng cụĐV tínhSố lượngMã hiệu

Năm SX

1Bản mỏng Silicagel FG254cái4
2Bình nón thường 100 mlcái30
3Bình cầu đáy bằng nút mài 1000 mlcái2
4Bình cầu đáy bằng nút mài 100 mlcái10
5Bình cầu đáy bằng nút mài 500 mlcái5
6Bình cầu đáy bằng nút mài 250 mlcái10
7Bình định mức 1000 mlcái2
8Bình định mức 100 mlcái20
9Bình định mức 50 mlcái20
10Bình hút ẩmcái2
11Bình nón nút mài 100 mlcái10
12Bình nón nút mài 250 mlcái10
13Bình phun nước 500 mlcái30
14Bình Sokletcái4
15Bếp điện đơncái2
16Buret + giácái10
17Cặp ống nghiệmcái10
18Cân điện +/ – 1mgcái1
19Cân phân tích 2 số lẻcái1
20Cân phân tích 3 số lẻcái1
21Cân phân tích thông thườngcái1
22Chén cân sứcái20
23Chén thủy tinh nút màicái20
24Chổi long các loạicái10
25Cốc có mỏ 1000 mlcái2
26Cốc có mỏ 100 mlcái30
27Cốc có mỏ 250 mlcái10
28Cốc có mỏ 2000 mlcái2
29Cốc có mỏ 50 mlcái50
30Cốc có mỏ 500 mlcái5
31Cốc có mỏ 5000 mlcái1
32Đèn cồn  + Kiềng + Lưới Amiantcái20
33Đèn cực tímcái1
34Đèn chiếu sáng 100Wcái1
35Đèn UV 4W-254-365cái1
36Đũa thủy tính 30 cmcái20
37Giá phễu lọccái10
38Lò nungcái1
40Máy đo độ dẫncái1
41Máy chuẩn độ điện thếcái1
42Máy cất nước 2 lầncái1
43Máy quang phổ  UVcái1
44Máy khuấy đũacái1
45Máy khuấy từ gia nhiệtcái1
46Máy ly tâm 12 chỗcái2
47Máy thử độ tan rã an toàn – 1 giờcái1
48Máy thử độ hòa tan 2 cốccái1
49Nhiệt kế bách phâncái10
50Ống nghiệm 10 mlcái50
51Ống nghiệm 5 mlcái50
52Ống đong 500 mlcái5
53Ống đong 100 mlcái5
54Ống đong 250 mlcái5
55Ống đong 50 mlcái30
57Ống đong 10 mlcái3
58Phễu thủy tinhcái4
59Pipet chia vạch 1 mlcái20
60Pipet chia vạch 2 mlcái20
61Pipet chia vạch 5 mlcái20
62Pipet chính xác 1 mlcái20
63Pipet chính xác 5 mlcái24
64Pipet chính xác 10 mlcái30
65Pipet chính xác 50 mlcái30
66Tủ hít khí độccái1
67Tủ lạnhcái1
68Tủ sấycái1

* Phòng thực tập Giải phẫu – Hình thái học

  • Diện tích 50 m2/ phòng
  • Thiết kế: 01 đơn vị nhóm sinh viên 30 học sinh
  • Trang thiết bị, dụng cụ, đồ dùng dạy học: Bảng phấn, bàn ghế Giáo viên-Học sinh, máy chiếu, tủ, giá treo tranh ảnh…
  • Dụng cụ, trang thiết bị:
TTTên Thiết bị, dụng cụĐV  tínhSố lượngMã hiệu

Năm SX

1Bộ xương người màu cao 1,70 mMH1Trung Quốc
2Bộ cơ người toàn thân (tháo rời từng bộ phận) 1,70 m có đầy đủ nội tạngMH1Trung Quốc
3Mô hình Tai ngoàiMH1Trung Quốc
4Mô hình mắtMH1Trung Quốc
5Tranh giải phẫu các hệ cơ quan VNbộ1Việt Nam
6Vali đựng mô hình (đặt theo mô hình)cái2

* Phòng thực hành Hóa sinh – Vi sinh – Ký sinh trùng

  • Diện tích 50 m2/ phòng
  • Thiết kế: 01 đơn vị nhóm sinh viên 30 học sinh
  • Trang thiết bị, dụng cụ, đồ dùng dạy học: Bảng phấn, bàn ghế Giáo viên-Học sinh, máy chiếu, tủ, giá treo tranh ảnh…
  • Dụng cụ, trang thiết bị:
TTTên Thiết bị, dụng cụĐV  tínhSố lượngMã hiệu

Năm SX

IMÁY – THIẾT BỊ   
1Cân kỹ thuậtcái1
2Máy ly tâm 12 lỗcái1
3Máy XN huyết học (16-32chỉ số)cái1
4Máy XN sinh hóacái1
5Máy đo 10 thông số nước tiểucái1
6Máy lắccái1
7Kính hiển vi 2 mắtcái8
8Nồi cách thủycái1
9Tủ hóa chấtcái1
10Tủ lạnhcái1
11Tủ cấycái1
12Tủ tài liệu (văn phòng)cái01
IIDỤNG CỤ, VẬT TƯ   
1/ Bộ dụng cụ lấy bệnh phẩm   
1Băng dínhcuộn2
2Bơm kim tiêm 5mlcái2
3Bơm kim tiêm 10mlcái2
4Bơm kim tiêm 20mlcái2
5Bông thấm nướcg200
6Bông mỡg200
7Dao mổ thay lưỡicái1
8Dây garocái1
9DD rửa tay nhanhchai1
10Đè lưỡihộp1
11Gạc y tếgói1
12Khay men 20 x 30cmcái3
13Khay quả đậu nhỏcái3
14Kéo y tếcái1
15Kẹp phẫu tích có mấucái1
16Kẹp phẫu tích không mấucái1
17Kim chích máuhộp1
18Hộp inox có nắp ĐK=6cmhộp2
19Lam kínhhộp4
20La menhộp2
21Lọ thủy tinh có nắp xoáy (lấy đờm)cái10
22Ống cắm kẹp inoxxcái2
23Ống nghiệm 18cm (KST)cái10
24Ống nghiệm 12 cm (nước tiểu)cái10
25Ống nghiệm 1mlcái10
26Ống nghiệm 5ml.cái10
27Ống máu (nắp xanh) 10mlcái10
28Que gỗ (tre)hộp1
29Tăm bônggói2
30Túi (lọ) lấy mẫu phâncái50
2/ Bộ dụng cụ vi sinh 
1Bóng cao sucái4
2Bông thấm nướcg200
3Bông mỡg200
4Bô can ĐK=30cmcái4
5Bộ thuốc nhuộm grambộ2
6Chậu nhựa nhỏ, vừa, tobộ1
7Chổi lông các cỡbộ1
8Đèn cồn + giá sắtbộ8
9Garocái2
10Giá lamcái4
11Giá ống nghiệmcái4
12Giấy bảncái200
13Hộp đựng bông cồn inoxcái4
14Hộp lồng Petri ĐK 9 cmcái10
15Khay inox 30×40 cmcái2
16Khay quả đậu vừacái4
17Kéo thẳng y tế (cắt bông) 20cmcái2
18Kẹp gắp ống  nghiệmcái2
19Kẹp phẫu tíchcái2
20Lam kínhhộp4
21Lamenhộp2
22Ống máu (nắp đỏ/xanh) 10mlcái20
23Ống nghiệm 2ml.cái20
24Ống nghiệm 3mlcái20
25Ống nghiệm 5mlcái20
26Pipet Pasteurcái20
27Pipet thủy tinh 2mlcái2
28Pipet thủy tinh 5mlcái2
29Pipet thủy tinh 10ml.cái2
30Que cấycái30
31Que gạtcái30
32Xô nhựacái2
3/ Bộ dụng cụ ký sinh trùng  
1Bình nón thủy tinh nút mài, 500mlcái2
2Bình nón thủy tinh nút mài 250mlcái4
3Bocan thủy tinh ĐK=20cmcái2
4Bocan thủy tinh, ĐK= 30cmcái2
5Cốc thủy tinh có mỏ, vạch, 100mlcái4
6Giá lam (gỗ hoặc Inox)cái4
7Giêmsa ngoại (MERCK)ml200
8Hộp Inox tròn, có năp, ĐK=10cmcái2
9Khay men 30cm x 40cmcái2
10Khay men 20cm x 30cmcái2
11Kéo thẳng y tếcái1
12Kẹp phẫu tích có mấucái1
13Kẹp phẫu tích không  mấucái1
14Kim chích máu (loại Softclix Pro)hộp1
15Lam kính sạchhộp4
16Lọ thủy tinh mầu nút mài, 100 mlcái10
17Pipet thủy tinh 2mlcái10
18Pipet thủy tinh 10mlcái10
19Pipet nhựa liền quả bóp, có vạch, 2mlcái20
20Pipet nhựa liền quả bóp, có vạch, 5mlcái20
4/ Bộ dụng cụ hóa sinh
1Bình nón TT, có nút mài, 500mlcái1
2Bô can ĐK=25cmcái4
3Bô can ĐK=10cmcái4
4Cốc thủy tinh có mỏ, vạch, 100mlcái2
5Chổi lông các loại.cái5
6Châu nhựa (to,vừa, nhỏ).cái3
7Dầu soi (dầu bạch hương), lọ 100mllọ1
8Đèn cồn+ giá sắtcái6
9Đũa thủy tinhcái10
10Găng tay y tếhộp1
11Găng tay cao suđôi2
12Gối kê taycái1
13Giá lamcái10
14Giá ống nghiệmcái10
15Giấy bảntờ500
16Hộp lồng Petri F 9 cmhộp20
17Hộp inox đựng bông cồnhộp2
18Kẹp gắp ống  nghiệmcái2
19Micropipet 5 µlcái2
20Micropipet 10 µlcái2
21Micropipet 1000 µlcái2
22Ống đong TT có chân, vạch, 10mlcái2
23Ống đong TT có chân, vạch, 50mlcái2
24Pipet Pasteurcái30
25Pipet thủy tinh 1mlcái10
26Pipet thủy tinh 10mlcái10
27Quả bóp cao suquả5
28Que cấyque20
29Thanh thử đo 10 thông số nước tiểuhộp1
30Xô nhựa 10 lítcái1
IIIHÓA CHẤT- THUỐC THỬ   
1Bộ thuốc nhuộm grambộ1
2Cồn Ethylic 70o, chai 500mlchai2
3Cồn Methanol, chai 500mlchai2
4Giem sa mẹml100
5Kid định lượng Cholesterol toàn phầnlọ10
6Kid định lượng Glucose máulọ10
7Acid tricloaceticml500
8AgNO3g10
9Aspacticg10
10CH3COOHg100
11CuSO4g100
12Cysteing10
13(CH3COO)2Pbg100
14(NH4)2SO4g500
15DD chuẩn Cholesterol 5,2 mmol/llọ1
16DD chuẩn Glucose 5,2 mmol/llọ1
17Đường saccarosekg1
18Glycerinml100
19H2SO4ml500
20HNO3ml500
21Iodg10
22Men biag100
23Molypdatg10
24NaClg500
25NaOHg100
26NaCl 9‰ , chai 500mlchai10
27Nước cấtlit2
28Ninhydring10
29Proling10
30Sữa nướchộp1
31Tinh bộtg20
32Xy lenml200
Bộ tiêu bản mẫu
1Tiêu bản mẫu KST SRcái15
2Tiêu bản mẫu giun, sán các loạicái15
3Tiêu bản mẫu vi sinhcái15
IVTRANH CÁC LOẠI   
1Tranh ký sinh trùngbộ1
2Tranh vi sinhbộ1
3Tranh hóa sinhbộ1

* Phòng thực hành Y tế cộng đồng

  • Diện tích 50 m2/ phòng
  • Thiết kế: 4 đơn vị chế biến thực đơn cho 4 nhóm sinh viên, 1 đơn vị chế biến thực đơn cho giảng viên minh họa và giảng dạy thực hành
  • Trang thiết bị, dụng cụ, đồ dùng dạy học: Bảng phấn, bàn ghế giáo viên-học sinh, máy chiếu, tủ, giá treo tranh ảnh…
  • Dụng cụ, trang thiết bị
TTTên Thiết bị, dụng cụĐV  tínhSố lượngMã hiệu

Năm SX

1Sổ tay dạy điều dưỡng cộng đồng20
2Điều dưỡng cộng đồng20
3Dinh dưỡng20
4Sổ tay Điều dưỡng cộng đồng20
5KNGT và Giáo dục sức khỏe20
6Y tế cộng đồng20
7Dân số KHHGĐ20
8Dự phòng và xử lý phơi nhiễm HIV do tai nạn rủi ro nghề nghiệp20
9Mims cẩm nang sử dụng thuốc4
10Mims antimicrobial4
11Mims pharmacy guide4
12Vidal Việt Nam2
13Cồn 90 độ500ml
14Natri Clorid 0,9%500ml
15Oresol200gr
16Acy tomax
17Hồ nước1 hộp
18Vitamin B1, 6, 123 hộp
19Becberin 5mg500ml
20Tetracilin thuốc mỡ1 hộp
21Panadol1 hộp
22Đường glucose1 gói
23Bao cao su1 hộp
24Thuốc tránh thai Newchoi1 hộp
25Tranh cúm A1
26Tháp dinh dưỡng2
27Tranh bảo vệ môi trường1
28Tranh hướng dẫn rửa tay10
29Quy trình rửa tay bằng xà phòng tại cộng đồng10
30Tranh an toàn thực phẩm10
31Tranh hướng dẫn sử dụng nguồn nước an toàn10
32Tranh tai nạn giao thông10

* Phòng thực hành Dinh dưỡng

  • Diện tích 70 m2/ phòng
  • Thiết kế: 4 đơn vị chế biến thực đơn cho 4 nhóm sinh viên, 1 đơn vị chế biến thực đơn cho giảng viên minh họa và giảng dạy thực hành
  • Trang thiết bị, dụng cụ, đồ dùng dạy học: Bảng phấn, bàn ghế giáo viên-học sinh, máy chiếu, tủ, giá treo tranh ảnh…
  • Dụng cụ, trang thiết bị
TTTên Thiết bị, dụng cụĐV  tínhSố lượngMã hiệu, Năm SX
IMáy  thiết bị   
1Bếp từ/ hồng ngoạicái3
2Bộ nồibộ3
3Cân nhỏ (2kg)cái2
4Cân to (5kg)cái1
5Lò vi sóngcái1
6Máy xay sinh tốcái1
7Máy xay thịtcái1
8Nồi cơm điệncái2
9Ổn ápcái1
10Tủ lạnhcái1
IIDụng cụ – vật tư   
1Bàncái4
2Bát lớncái10
3Bát nhỏcái30
4Bát trung bìnhcái10
5Bình lọc nư­ớccái1
6Bình nướccái4
7Bình sữacái4
8Bình tràcái2
9Chảo ráncái3
10Chảo nhỏcái3
11Cốccái30
12Dao nhỏcái5
13Dao tocái5
14Dao trung bìnhcái5
15Đĩa nôngcái30
16Đĩa sâucái30
17Đĩa o vancái30
18Đũacái50
19Giá đựng đũacái3
20Khay nhỏ Inoxcái10
21Khay thực phẩmcái10
22Thớtcái6
23Thìa bàncái30
24Thìa trộn thức ăncái10
25Rổcái5