CÔNG KHAI CÁC ĐIỀU KIỆN ĐẢM BẢO TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG GDNN NGÀNH NGHỀ: QUẢN TRỊ NHÀ HÀNG

0
711
Hình minh họa

CÔNG KHAI CÁC ĐIỀU KIỆN ĐẢM BẢO TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG GDNN

Ngành, nghề: Quản trị nhà hàng

 

  1. Cơ svật chất, thiết bị đào tạo

Hiện nay, Trường đã chuẩn bị được phòng học lý thuyết, phòng thực hành, thư viện, giáo trình, tài liệu tham khảo,… phục vụ công tác đào tạo nghề Quản trị nhà hàng. Trường đang và sẽ đầu tư về cơ sở vật chất gồm hệ thống các phòng thực hành; các trang thiết bị đủ về số lượng, hợp chuẩn và hiện đại đảm bảo đủ điều kiện đào tạo. Với nguồn lực tài chính dồi dào và đầy đủ về cơ sở vật chất, trang thiết bị, các hoạt động đào tạo của nhà trường chắc chắn sẽ được đầu tư và đảm bảo chất lượng. Tổng hợp cơ sở vật chất như sau:

  1. a) Cơ sở vật chất

– Số phòng học lý thuyết chuyên môn:

Nhà trường có 2 khu giảng đường: Giảng đường A: 6 tầng với 24 phòng; Giảng đường B: 5 tầng với 26 phòng. Trong đó, 25 phòng học lý thuyết có diện tích 60 m2 và 25 phòng học lý thuyết có diện tích 110 m2. Nhà trường dự kiến dành 02 phòng thuộc tầng 6 nhà A, mỗi phòng có diện tích 60 m2 để phục vụ học lý thuyết chuyên môn nghề Quản trị nhà hàng. Mỗi phòng học lý thuyết có đủ trang thiết bị phục vụ giảng dạy và học tập như bảng đen, bảng trắng, máy tính, máy chiếu (Projector)/màn, bàn ghế, loa máy tính, bảng kẹp giấy,… Sân vận động có diện tích 500m2 có phủ cỏ nhân tạo phục vụ giáo dục thể chất, giáo dục quốc phòng, hoạt động văn hóa văn nghệ, thể dục thể thao.

– Số phòng/xưởng thực hành:

Nhà trường có 03 phòng thực hành, mỗi phòng có diện tích 360m2, đáp ứng yêu cầu giảng dạy, học tập theo chương trình đào tạo, quy mô đào tạo của nghề Quản trị nhà hàng, gồm: Phòng thực hành nghiệp vụ nhà hàng, Phòng thực hành nghiệp vụ khách sạn (buồng, phòng) và Phòng thực hành Bếp.

Tổng diện tích các phòng học lý thuyết và thực hành phục vụ đào tạo nghề Quản trị nhà hàng là 1200 m2, đảm bảo ở mức bình quân là 8 m2/chỗ học theo quy định.

Bên cạnh đó, Thư viện của Nhà trường có phần mềm và trang thiết bị phục vụ cho việc mượn và tra cứu tài liệu; có đầy đủ giáo trình, tài liệu tham khảo của các mô đun, môn học trong chương trình đào tạo Quản trị nhà hàng. Trường còn có hệ thống sân bóng, vườn, bể bơi,… phục vụ hoạt động văn hóa, thể thao, giải trí cho sinh viên.

  1. b) Thiết bị, dụng cụ đào tạo:

Có đủ thiết bị đào tạo theo quy định trong chương trình đào tạo và đáp ứng được quy mô đào tạo của nghề Quản trị nhà hàng, cụ thể như sau:

Danh mục thiết bị, dụng cụ đào tạo nghề Quản trị nhà hàng

 

TTTên thiết bịĐơn vịSố lượng
 THIẾT BỊ AN TOÀN LAO ĐỘNG  
    1Dụng cụ phòng cháy chữa cháyBộ1
Mỗi bộ bao gồm
Bình chữa cháyChiếc3
Bảng tiêu lệnh chữa cháyBộ1
Cảm ứng nhiệtBộ1
Cảm ứng khóiBộ1
Thiết bị kích hoạt cơBộ1
    2Dụng cụ cứu thươngBộ1
Mỗi bộ bao gồm:
Dụng cụ sơ cấp cứuBộ1
Cáng cứu thươngChiếc1
    3Bảo hộ lao độngBộ1
Mỗi bộ bao gồm:
Quần đenChiếc19
Áo bếpChiếc19
Tạp dềChiếc19
Mũ bếpChiếc19
Khăn cổChiếc19
Giày nhựaĐôi19
Găng tay sợi chống nóngĐôi19
Khẩu trangChiếc19
THIẾT BỊ, DỤNG CỤ CHUYÊN NGÀNH  
    4Bộ thiết bị bảo vệ an ninhBộ1
Mỗi bộ bao gồm
Máy bộ đàmChiếc1
Loa cầm tay Chiếc1
Tổng đài điện thoại Chiếc1
    5Bộ chuyển đổi tập trungBộ1
    6Bộ lưu điện cho máy chủBộ1
    7Đầu đĩaBộ1
    8Phần mềm học ngoại ngữBộ1
    9Phần mềm Quản lý nhà hàngBộ1
  10Phần mềm thanh toánBộ1
  11Phần mềm kế toánBộ1
  12Phần mềm thống kêBộ1
  13Phần mềm quản lý văn bản, tài liệuBộ1
  14Quả địa cầuQuả1
  15TiviChiếc1
  16Máy ép trái câyChiếc6
  17Máy làm đá viênChiếc1
  18Máy làm lạnh nước trái câyChiếc2
  19Máy pha cà phêChiếc3
  20Máy rửa chén, lyChiếc1
  21Máy rửa bát, đĩaChiếc1
  22Máy vắt camChiếc6
  23Máy xay đáChiếc1
  24Máy xay đa năngChiếc1
  25Máy xay hạt cà phêChiếc1
  26Máy xay sinh tốChiếc2
  27Máy nướng bánh mỳChiếc1
  28Máy kẹp nóng bánh mỳChiếc1
  29Máy hút bụiChiếc3
  30Máy đánh sànChiếc1
  31Máy thổi khôChiếc1
  32Máy giặt thảm (phun hút)Chiếc1
  33Máy bơm nướcChiếc1
  34Hệ thống hút khóiChiếc1
  35Bình nóng lạnhChiếc1
  36Máy cưa xươngChiếc1
  37Máy hút chân khôngChiếc1
  38Máy xay thực phẩmChiếc1
  39Máy cắt látChiếc1
  40Máy xay đa năngChiếc1
  41Tủ làm nóng đĩaChiếc1
  42Tủ lạnhChiếc2
  43Tủ mátChiếc2
  44Tủ ướp lạnh lyChiếc1
  45Tủ lạnh nhỏ (Mini bar)Chiếc2
  46Tủ bảo quản rượu vangChiếc1
  47Tủ trưng bày rượuChiếc1
  48Tủ đôngChiếc1
  49Bếp gas đôiChiếc7
  50Bếp gas du lịchChiếc6
  51Bếp từChiếc6
  52Bếp nướng than hoaChiếc4
  53Lò nướng hấp đa năngChiếc1
  54Lò nướng đa năngChiếc4
  55Lò vi sóngChiếc2
  56Máy giặtChiếc1
  57Máy sấy khô đồ vảiChiếc1
  58Máy Điều hòaCái1
  59Máy quay videoChiếc1
  60Máy faxChiếc1
  61Máy inChiếc1
  62Máy đo nhiệt độ, độ ẩmChiếc1
  63Máy đo hàm lượng độc tốChiếc1
  64Máy sục ozoneChiếc1
  65Máy tính tiềnBộ1
  66Máy cà thẻ POS (mô hình) điện tửChiếc1
  67Máy đếm tiềnChiếc1
  68Bàn bán nguyệtChiếc4
  69Bàn chữ nhậtChiếc6
  70Bàn trònChiếc6
  71Bàn vuôngChiếc6
  72Bàn trung gian (bếp)Chiếc3
  73Bàn sơ chếChiếc4
  74Khay phục vụBộ1
Mỗi bộ bao gồm
Khay tròn cỡ lớnChiếc6
Khay tròn cỡ trungChiếc6
Khay tròn cỡ nhỏChiếc6
Khay chữ nhật cỡ lớnChiếc6
Khay chữ nhật cỡ trungChiếc6
Khay chữ nhật cỡ nhỏChiếc6
Khay hình ovalChiếc6
  75Ly các loạiBộ1
Mỗi bộ bao gồm
Ly tròn cao (Highball)Chiếc24
Ly nước  (Water globet)Chiếc24
Ly vang đỏ (Red wine glass)Chiếc24
Ly vang trắng (White wine glass)Chiếc24
Ly sâm panh hình ống (Champagne Flute)Chiếc24
Ly sâm panh hình bán cầu (Champagne Saucer)Chiếc24
Ly rượu mùi (Liqueur)Chiếc24
Ly tròn thấp (Juice)Chiếc24
Ly PilsnerChiếc24
Ly Irish coffeeChiếc24
Ly BrandyChiếc24
Ly MargaritaChiếc24
Ly CocktailChiếc24
Ly RockChiếc24
Ly bia không quaiChiếc24
Ly bia có quaiChiếc24
Ly PocoChiếc24
Ly kemChiếc24
Ly trộn (Mixing glass)Chiếc24
  76Bộ dao ănBộ1
Mỗi bộ bao gồm
Dao ăn cỡ lớnChiếc24
Dao ăn cỡ trungChiếc48
Dao ăn bơChiếc24
Dao ăn cáChiếc24
Dao ăn thịtChiếc24
Dao cắt phomatChiếc24
Dao cắt, thái, tỉaBộ6
Dao cắt bánhChiếc24
Dao cắt bánhChiếc6
Dao gọt hoa quảChiếc6
Dao cắt hoa quảChiếc6
  77Đĩa các loạiBộ1
Mỗi bộ bao gồm
Đĩa bánh mỳChiếc24
Đĩa kê ÂuChiếc24
Đĩa súp sâu lòngChiếc24
Đĩa ăn món chínhChiếc24
Đĩa Ô vanChiếc24
Đĩa sa látChiếc24
Đĩa tráng mỉệngChiếc24
Đĩa kê ÁChiếc24
Đĩa kê tách trà, cà phêChiếc24
Đĩa kê ấm tràChiếc6
Đĩa kê khăn lạnhChiếc24
  78Ấm tràChiếc6
  79Tách tràChiếc24
  80Dụng cụ lọc tràChiếc6
  81Hộp đựng tràChiếc6
  82Tách cà phê CapuchinoChiếc24
  83Tách cà phê EspressoChiếc24
  84Phin cà phê cá nhânChiếc24
  85Bộ lọ đặt bàn khách  Bộ6
Mỗi bộ bao gồm
Lọ muốiChiếc1
Lọ tiêuChiếc1
Lọ tămChiếc1
Gạt tànChiếc2
Lọ hoaChiếc1
  86ĐũaĐôi24
  87Bộ thố cơmBộ6
  88Bộ bátBộ1
Mỗi bộ bao gồm:
Bát ăn cơmChiếc24
Bát ăn xúp ÁChiếc24
Bát ăn xúp Âu có nắpChiếc24
Bát tô đựng canhChiếc6
  89Thuyền đựng xốtChiếc6
  90MuôiChiếc6
  91Bộ dĩaBộ1
Mỗi bộ bao gồm
Dĩa cỡ lớnChiếc24
Dĩa cỡ trungChiếc48
Dĩa ăn thịtChiếc24
Dĩa ăn cáChiếc24
Dĩa ăn tráng miệngChiếc24
  92Chạn bátChiếc1
  93Nồi hâm nóng thức ănBộ1
Mỗi bộ bao gồm:
Loại hình trònChiếc2
Loại hình chữ nhậtChiếc4
  94Bộ ThìaBộ1
Mỗi bộ bao gồm
Thìa ăn chínhChiếc24
Thìa ăn khai vịChiếc24
Thìa súp trònChiếc24
Thìa ăn tráng miệngChiếc24
Thìa cà phêChiếc24
Thìa sứChiếc24
Thìa khuấyChiếc19
Thìa dĩa phục vụ ( Service gear)Bộ19
  95Đồ vải nhà hàngBộ1
Mỗi bộ bao gồm
Khăn lót khay hình chữ nhậtChiếc19
Khăn lót khay hình trònChiếc19
Khăn ănChiếc24
Khăn phục vụChiếc19
Khăn trải bàn vuôngChiếc6
Khăn trải bàn chữ nhậtChiếc6
Khăn trải bàn trònChiếc4
Khăn nỉ bọc mặt bàn vuôngChiếc6
Khăn nỉ bọc mặt bàn chữ nhậtChiếc6
Khăn nỉ bọc mặt bàn trònChiếc4
Khăn trang tríChiếc6
Rèm buffetChiếc6
Khăn bàn boxingChiếc6
Bọc ghế có nơChiếc24
Găng tay vảiĐôi19
  96Tủ cất giữ dụng cụ phục vụChiếc2
  97Giá để dụng cụ sành sứChiếc1
  98Giá treo ly quầy barChiếc1
  99Giá để dụng cụ nhà bếpChiếc2
100Giá treo thớtChiếc1
101Quầy barChiếc1
102Ghế quầy BarChiếc19
103Ghế tựa (ngồi)Chiếc24
104Xô đựng đáChiếc6
105Bát (Tô) đựng đá phục vụ tại bànChiếc6
106Xô ướp lạnh  rượuBộ6
107Xúc đáChiếc6
108Bình đánh bọt sữaChiếc6
109Búa chầnChiếc6
110Rây lọcChiếc19
111ThớtChiếc10
112Bộ thớt 6 màuBộ10
Mỗi bộ bao gồm
Loại sơ chế, cắt thái thịt gia súcChiếc1
Loại sơ chế, cắt thái thịt gia cầmChiếc1
Loại sơ chế, cắt thái thủy hải sảnChiếc1
Loại sơ chế, cắt thái rau củ quảChiếc1
Loại sơ chế, cắt thái thực phẩm chínChiếc1
Loại cắt thái thực phẩm là sản phẩm sữaChiếc1
113Dụng cụ dọn sơ bàn ănChiếc5
114Dụng cụ đong rượuChiếc5
115Dụng cụ mở hộpChiếc6
116Dụng cụ múc kemChiếc2
117Dụng cụ mở biaChiếc19
118Dụng cụ mở rượuChiếc19
119Nút đậy chai có vòi rótChiếc19
120Chày dầmChiếc6
121Đục lõi trái câyChiếc6
122Kẹp gắp thức ănBộ19
123Kẹp cuaChiếc24
124Kẹp gắp đáChiếc19
125Kẹp vắt chanhChiếc6
126Kẹp gắp chanhChiếc6
127Bình cắm hoaBộ1
Mỗi bộ bao gồm
Loại cao 25 cmChiếc19
Loại cao 30 cmChiếc19
Loại cao 35 cmChiếc19
Loại cao 40 cmChiếc19
128Bình lắcBộ1
Mỗi bộ bao gồm
Bình lắc BostonChiếc19
Bình lắc ShakerChiếc19
129Bình lọc rượu (decante)Chiếc6
130Bình thủy tinh (carafe)Chiếc6
131Bình thủy tinh không quaiChiếc6
132Bình inox có tay cầmChiếc6
133Thìa barChiếc06
134Thìa nĩa phục vụBộ06
135Thìa phục vụ xốtChiếc06
136Giỏ đựng bánh mỳChiếc6
137Xẻng lấy bánhChiếc7
138Giỏ đựng rượu vangChiếc6
139Thố đườngChiếc06
140Thố sữaChiếc06
141Xe phục vụ rượuChiếc1
142Xe phục vụ buồngChiếc3
143Xe vận chuyển bàn ghếChiếc6
144Xe vệ sinh công cộngChiếc3
145Biển báo sàn ướt “Wet floor”Chiếc3
146Biển báo khu vực đang làm vệ sinh. “Cleaning in progress”Chiếc3
147Bộ dụng cụ làm vệ sinhBộ1
Mỗi bộ bao gồm
Cây lau sànChiếc3
Xô vắtChiếc3
Cây đẩy bụi (Cây đớt sàn)Chiếc3
Bộ dụng cụ vệ sinh kínhBộ3
Hộp đựng dụng cụ vệ sinhChiếc01
Bình xịt đựng hoá chấtChiếc05
Chổi cọ có cánChiếc3
Bàn chải nhỏ Chiếc3
Bọt biển làm vệ sinhChiếc3
ChổiChiếc3
XẻngChiếc3
Găng tay cao suĐôi10
Cây phất trầnChiếc3
Khăn lau các loạiChiếc10
148Điện thoại bànChiếc2
149Điện thoại treo tườngChiếc2
150Đèn bàn làm việcChiếc1
151Đèn ngủChiếc2
152Đèn đứngChiếc1
153Đồ vải trải giường đôiBộ1
Mỗi bộ bao gồm: 
Ga trảiChiếc10
Vỏ chăn đôiChiếc10
Ruột chăn bôngChiếc02
Chăn dạ đôiChiếc 02
Tấm bảo vệ đệmChiếc02
GốiChiếc02
Vỏ gốiChiếc20
Gối trang tríChiếc02
Dải trang trí giườngChiếc02
154Đồ vải trải giường đơnBộ1
Mỗi bộ bao gồm: 
Ga trảiChiếc10
Vỏ chăn đơnChiếc10
Ruột chăn bôngChiếc02
Chăn dạ đơnChiếc 02
Tấm bảo vệ đệmChiếc02
GốiChiếc02
Vỏ gốiChiếc20
Dải trang trí giườngChiếc02
155Giường đôiChiếc1
156Giường đơnChiếc1
157Đệm giường đôiChiếc1
158Đệm giường đơnChiếc1
159Giường phụ (extra bed)Chiếc1
160Tủ quần áoChiếc1
161Mắc treo quần áo trong tủChiếc5
162Giá hành lýChiếc1
163Bàn, ghế uống tràBộ1
164Bàn ghế làm việcBộ1
165Két an toànChiếc1
166Rèm cửa sổ (Rèm ngày và rèm đêm)Bộ1
167Đồ cung cấp dành cho buồng kháchBộ1
Mỗi bộ bao gồm:
Lọ hoaChiếc02
Thùng đựng rácChiếc02
Ấm đun nước Chiếc01
Cân sức khỏeChiếc01
Máy sấy tócChiếc01
168Đồ vải cung cấp trong phòng tắmBộ3
Mỗi bộ bao gồm:
Khăn tắmChiếc20
Khăn tayChiếc20
Khăn mặtChiếc20
Thảm chânChiếc20
Áo choàng tắmChiếc02
169Bàn làChiếc1
170Cầu làChiếc1
171Chậu nhựaChiếc2
172Xô nhựaChiếc2
173Bàn tẩyChiếc1
174Gương đứngChiếc1
175Gương phòng tắmChiếc1
176Bồn tắm, vòi senBộ1
177Bồn rửa tayBộ1
178Bồn cầuBộ1
179Giá treo khănChiếc1
180Khuôn nướng hình chữ nhậtChiếc7
181Khuôn nướng vuôngChiếc7
182Vỉ nướng toChiếc7
183Khay nướng chống dínhChiếc7
184Khay đặt bànBộ1
Mỗi bộ bao gồm
Khay lớnChiếc7
Khay vừaChiếc7
Khay nhỏChiếc7
Khay cá nhân, có từng ô nhỏChiếc7
185Bộ nồi chế biếnBộ7
Mỗi bộ bao gồm:
Nồi toChiếc1
Nồi vừaChiếc1
Nồi nhỏChiếc1
Nồi đất kho tộChiếc1
Nồi hấp lớn Chiếc1
Nồi xốt caoChiếc1
Nồi áp suấtChiếc1
Nồi cơm điệnChiếc1
186Bộ chảoBộ1
Mỗi bộ bao gồm:
Chảo chiên cạnChiếc7
Chảo chiên sâuChiếc7
Chảo toChiếc7
Chảo bằngChiếc7
Chảo nướng 2 mặtChiếc7
187Bộ dụng cụ cầm tay trong chế biếnBộ19
Mỗi bộ bao gồm
Muôi múc xúp, canhChiếc1
Bàn sản gỗChiếc1
Kẹp gắpChiếc1
Bàn sản inoxChiếc1
Vợt chiên có lỗChiếc1
Dụng cụ chần phởChiếc1
Rây lọcChiếc1
Đũa nấuĐôi1
Muôi hớt bọtChiếc1
Chày, cốiBộ1
Búa đập thịtChiếc1
Dĩa xoắn mỳChiếc1
Chao lỳChiếc1
Ba soaChiếc1
Xiên 2 cạnh Chiếc1
Đũa cảĐôi1
Dụng cụ dóc dầu, mỡChiếc1
188Bộ dao bếpBộ19
Mỗi bộ bao gồm
Dao gọt vỏChiếc1
Dao thái lát mỏngChiếc1
Dao tháiChiếc1
Dao chặt xươngChiếc1
Dao cắtChiếc1
Dao bàiChiếc1
Dao sóngChiếc1
Dao tỉa Chiếc1
189Dụng cụ mài daoChiếc1
190Bộ nạo nộmChiếc19
191Bộ dụng cụ trình bày và cảm quan sản phẩmBộ19
Mỗi bộ bao gồm
Thìa xúpChiếc1
DĩaChiếc1
Đĩa sứ toChiếc1
Đĩa sứ nhỏChiếc1
Bát xúpChiếc1
Bát cơmChiếc1
Bát xốtChiếc1
Đĩa đựng gia vịChiếc1
Tách đựng xúp ÂuChiếc1
Đĩa sâu lòngChiếc1
Hến tiêu muối Chiếc1
Thuyền xốtChiếc1
Đĩa sứ bầu dục nhỏ Chiếc1
Đĩa sứ bầu dục to Chiếc1
Dao ănChiếc1
192Hộp đựng gia vịBộ10
193Gối kê đũa, thìaBộ24
194Cân đồng hồChiếc4
195Bộ rổ, ráBộ1
Mỗi bộ bao gồm
Loại ≤ 24cmChiếc7
Loại ≤  30cmChiếc7
Loại ≤  33cmChiếc7
196Chậu rửa đơnChiếc1
197Chậu rửa đôiChiếc5
198Bát cắm hoaChiếc19
199Bộ đĩa cắm hoaBộ1
Mỗi bộ bao gồm
Đĩa  trònChiếc19
Đĩa vuôngChiếc19
Đĩa hình chữ nhậtChiếc19
Đĩa hình láChiếc19
Đĩa hình trái timChiếc19
Đĩa hình ôvanChiếc19
200Dụng cụ cắt tỉa hoaBộ1
Mỗi bộ bao gồm
Dao cắt răng cưaChiếc19
Dao mũi nhọnChiếc19
Kéo tỉa hoaChiếc19
Kìm tỉa hoaChiếc19
Bộ xúc tỉa hoaBộ19
201Bàn chông cắm hoaChiếc19
202Bình phun nướcBình06
THIẾT BỊ HỖ TRỢ ĐÀO TẠO
203Máy vi tínhBộ36
204Máy chiếu

(Projector)

Bộ1
205Bàn ghế vi tínhBộ35
206Loa máy vi  tínhBộ1
207Máy cassetteChiếc1
208Máy chủ (Server)Bộ1
209Modem ADSLBộ1
210SWICTHChiếc2
211Tai nghe cho giáo viên và học viênBộ36
212Hệ thống âm thanh trợ giảngBộ1
213Bảng ghimChiếc1
214Bảng viếtChiếc1
  1. Nhà giáo
  2. a) Tổng số nhà giáo giảng dạy nghề Quản trị nhà hàng

Tổng số nhà giáo của toàn trường (bao gồm cả nhà giáo cơ hữu và nhà giáo thỉnh giảng): 160 người. Trong đó, số nhà giáo giảng dạy nghề Quản trị nhà hàng là 16 người, chiếm 10 % tổng số nhà giáo của toàn trường.

Trong số nhà giáo tham gia giảng dạy nghề Quản trị nhà hàng có 06 nhà giáo dạy các môn chung, 10 nhà giáo dạy các môn học, mô đun chuyên môn nghề; nhà giáo cơ hữu là: 10 người, không có nhà giáo thỉnh giảng. Trong đó, có 01 nhà giáo có trình độ thạc sỹ (chiếm tỷ lệ 6,2%); 12 có trình độ đại học (chiếm tỉ lệ 75%), 03 nhà giáo trình độ cao đẳng nghề (chiếm tỉ lệ 18,8%) đủ điều kiện dạy thực hành. 100% nhà giáo giảng dạy nghề Quản trị nhà hàng đạt chuẩn về trình độ đào tạo và nghiệp vụ sư phạm theo quy định tại Thông tư số 08/2017/TT-BLĐTBXH ngày 10/3/2017 của Bộ trưởng Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội quy định chuẩn về chuyên môn, nghiệp vụ của nhà giáo giáo dục nghề nghiệp.

  1. b) Tỷ lệ học sinh, sinh viên quy đổi/giáo viên, giảng viên quy đổi:

Tỷ lệ học sinh, sinh viên/giáo viên, giảng viên quy đổi là 10, đảm bảo đáp ứng yêu cầu theo quy định tại điểm d khoản 2 Điều 14 văn bản hợp nhất số 4986/VBHN-BLĐTBXH ngày 23/11/2018.

  1. c) Nhà giáo cơ hữu

– Nhà giáo cơ hữu là 16 người, chiếm tỷ lệ 100 %. Danh sách nhà giáo cơ hữu giảng dạy nghề Quản trị nhà hàng như sau:

Danh sách nhà giáo cơ hữu giảng dạy nghề Quản trị nhà hàng

 

TTHọ và tênTrình độ chuyên môn được đào tạoTrình độ nghiệp vụ sư phạmTrình độ kỹ năng nghềMôn học, môđun, tín chỉ được phân công giảng dạy
Trình độ đào tạoChuyên môn được đào tạo
1Lưu Xuân VĩnhSĩ quanGDQPĐại học sư phạmGiáo dục quốc phòng- An ninh
2Hà Thị HằngCử nhânHuấn luyện thể thaoNVSP cho giảng viên ĐH, CĐGiáo dục thể chất
3Hoàng Thị HạnhCử nhânNgôn ngữ anhSư phạm dạy nghềTiếng anh
4Nguyễn Thị ThủyCử nhânTriết họcNVSP cho giảng viên ĐH, CĐChính trị

 

5Vũ Nhật Tuấn

 

Cử nhânCông nghệ thông tinNVSP cho giảng viên ĐH, CĐTin học
6Trương Thị Thanh TuyếtCử nhânLuậtNVSP bậc 1Pháp luật
 

7

 

Lê Thị Thu ThươngCử nhânQuản trị du lịch – lữ hànhNVSP cho giảng viên ĐH, CĐ+   Tổng quan du lịch và khách sạn.

+   Nghiệp vụ lữ hành.

+   Quản lý nhà nước về du lịch.

+   Nghiệp vụ lưu trú.

8Vũ Ngọc KiểmCử nhânDu lịchNVSP cho giảng viên ĐH, CĐ+   Tâm lý khách du lịch

+   Giao tiếp trong kinh doanh

+   Nghiệp vụ văn phòng

9Dương Thị Thu HườngCử nhânQuản trị kinh doanhNVSP cho giảng viên ĐH, CĐ+   Kế toán du lịch và khách sạn

+   Thống kê doanh nghiệp

+   Phân tích hoạt động kinh doanh

+   Marketing du lịch

10Vũ Thị Minh TâmCử nhânCông nghệ thông tinĐại học sư phạm+   Tin học ứng dụng trong kinh doanh
11Hồ Xuân Văn

 

Cử nhân

 

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngNVSP cho giảng viên ĐH, CĐ+   Quản lý chất lượng

+   Quản trị doanh nghiệp

+   Nghiệp vụ thanh toán

+   Quản trị kinh doanh nhà hàng.

+   Kỹ năng bán hàng trong nhà hàng.

12Huỳnh Thị Thanh TrangThạc sỹNgôn ngữ anhNVSP cho giảng viên ĐH, CĐ+   Tiếng Anh chuyên ngành
13Lê Thị Hương QuỳnhCử nhânDu lịchNVSP cho giảng viên ĐH, CĐ+   Môi trường và an ninh – an toàn trong nhà hàng

+   Thương phẩm và an toàn thực phẩm

+   Văn hoá ẩm thực

14Phạm Thị HươngCao đẳng nghềKỹ thuật chế biến món ănNVSP cho giảng viên ĐH, CĐ+   Sinh lý dinh dưỡng

+   Hạch toán định mức

+   Xây dựng thực đơn.

+   Thực hành nghiệp vụ nhà hàng

15Nguyễn Thanh HươngCử nhânVăn hóa du lịchNVSP cho giảng viên ĐH, CĐ+   Nghiệp vụ Bàn.

+   Nghiệp vụ Bar.

+   Tổ chức sự kiện.

+   Nghiệp vụ lưu trú.

+   Thực hành nghiệp vụ nhà hàng

16Đỗ Hoàng AnhCao đẳng nghềKỹ thuật chế biến món ănSư phạm dạy nghề+   Nghiệp vụ chế biến món ăn.

+   Kỹ thuật trang trí, cắm hoa.

+   Thực hành nghiệp vụ nhà hàng